Thức ăn gia cầm

7603

Thức ăn hỗn hợp cho đẻ hậu bị (giai đoạn từ 10 – 16 tuần tuổi).

7606

Thức ăn hỗn hợp cho đẻ giai đoạn 1 (Từ 18 – 50 tuần tuổi).

7606A

Thức ăn hỗn hợp cho đẻ giai đoạn 1 (Từ 18 – 50 tuần tuổi).

7606AA

Thức ăn hỗn hợp cho gà đẻ giai đoạn 1 (Từ 18 – 50 tuần tuổi).

7606AA SUPER

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dùng cho gà đẻ siêu trứng.

7608

Thức ăn đậm đặc cho gà đẻ trứng thương phẩm (giai đoạn từ 18 tuần tuổi – loại thải).

7702

Thức ăn hỗn hợp cho cút con (giai đoạn 01 – 28 ngày tuổi).

7705

Thức ăn hỗn hợp cho cút đẻ (giai đoạn từ 29 ngày tuổi trở lên).

8201

Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt (giai đoạn 1 – 7 ngày tuổi).

8202

Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt (giai đoạn 1 – 21 ngày tuổi).

8202L

Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt (giai đoạn 1 – 21 ngày tuổi).

8601

Thức ăn hỗn hợp cho gà đẻ hậu bị (giai đoạn từ 1 ngày – 4 tuần tuổi).

8602

Thức ăn hỗn hợp cho gà đẻ hậu bị (giai đoạn từ 5 – 10 tuần tuổi).

8699

Thức ăn hỗn hợp cho gà Ri, gà Tre và gà Ai Cập đẻ (giai đoạn từ tuần 18 – 50).

8901

Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt nuôi công nghiệp (giai đoạn từ 01 – 28 ngày tuổi).
viVietnamese