Thức ăn chăn nuôi

8201

Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt (giai đoạn 1 – 7 ngày tuổi).

8202

Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt (giai đoạn 1 – 21 ngày tuổi).

8202L

Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt (giai đoạn 1 – 21 ngày tuổi).

8601

Thức ăn hỗn hợp cho gà đẻ hậu bị (giai đoạn từ 1 ngày – 4 tuần tuổi).

8602

Thức ăn hỗn hợp cho gà đẻ hậu bị (giai đoạn từ 5 – 10 tuần tuổi).

8699

Thức ăn hỗn hợp cho gà Ri, gà Tre và gà Ai Cập đẻ (giai đoạn từ tuần 18 – 50).

8901

Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt nuôi công nghiệp (giai đoạn từ 01 – 28 ngày tuổi).

8901S+

Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt nuôi công nghiệp (giai đoạn từ 01 – 14 ngày tuổi).

8911S

Thức ăn hỗn hợp cho gà thịt nuôi công nghiệp (giai đoạn từ 01 – 28 ngày tuổi).

9001

Thức ăn hỗn hợp cho bê con mới sinh đến 6 tháng.

9002

Thức ăn hỗn hợp cho bò thịt giai đoạn vỗ béo (từ 6 tháng tuổi hoặc 100kg thể trọng đến xuất chuồng).

9002B

Thức ăn hỗn hợp cho bò thịt giai đoạn vỗ béo (từ 6 tháng tuổi hoặc 100kg thể trọng đến xuất chuồng).

9002S

Thức ăn hỗn hợp cho bò thịt giai đoạn vỗ béo (từ 6 tháng tuổi hoặc 100kg thể trọng đến xuất chuồng).

9021

Thức ăn tinh hỗn hợp cho dê con.

9022

Thức ăn tinh hỗn hợp cho dê thịt và cừu vỗ béo.
viVietnamese