Thức ăn chăn nuôi

9443L

Thức ăn hỗn hợp cho Lươn (giai đoạn từ 10 gram – thu hoạch).

9444

Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc (giai đoạn dưới 15 gram).

9499

Thức ăn hỗn hợp cho vịt đẻ siêu trứng (giai đoạn từ 18 tuần tuổi trở lên).

9502

Thức ăn hỗn hợp cho vịt con siêu thịt (giai đoạn từ 1 – 28 ngày tuổi).

9504

Thức ăn hỗn hợp cho vịt đẻ siêu trứng (giai đoạn từ 18 tuần tuổi trở lên).

9504H

Thức ăn hỗn hợp cho vịt siêu thịt (từ 29 – 42 ngày tuổi).

9518

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tạp (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9520

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tạp (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9522

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9524

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9526

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9528

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9530

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9530T-V

Thức ăn hỗn hợp cho Cá trê vàng (giai đoạn trên 100 gram).

9531T-C

Thức ăn hỗn hợp cho cá Trắm cỏ và cá Chép (giai đoạn 50 gram – thu hoạch).
viVietnamese