Thức ăn thủy sản

9442

Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc (giai đoạn 15 gram – thu hoạch).

9443

Thức ăn hỗn hợp cho cá Thát lát (giai đoạn từ 15 gram – thu hoạch).

9443L

Thức ăn hỗn hợp cho Lươn (giai đoạn từ 10 gram – thu hoạch).

9444

Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc (giai đoạn dưới 15 gram).

9518

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tạp (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9520

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tạp (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9522

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9524

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9526

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9528

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9530

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9530T-V

Thức ăn hỗn hợp cho Cá trê vàng (giai đoạn trên 100 gram).

9531T-C

Thức ăn hỗn hợp cho cá Trắm cỏ và cá Chép (giai đoạn 50 gram – thu hoạch).

9532

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9535

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 20 gram – 200 gram).
viVietnamese