9443L

Thức ăn hỗn hợp cho Lươn (giai đoạn từ 10 gram – thu hoạch).

9444

Thức ăn hỗn hợp cho cá Lóc (giai đoạn dưới 15 gram).

9518

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tạp (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9520

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tạp (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9522

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9524

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9526

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9528

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 100 gram – thu hoạch).

9530

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9530T-V

Thức ăn hỗn hợp cho Cá trê vàng (giai đoạn trên 100 gram).

9531T-C

Thức ăn hỗn hợp cho cá Trắm cỏ và cá Chép (giai đoạn 50 gram – thu hoạch).

9532

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 20 gram – thu hoạch).

9535

Thức ăn hỗn hợp cho cá Rô phi, Diêu hồng và cá có vảy (giai đoạn từ 20 gram – 200 gram).

9622

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tra, Basa và cá Da trơn (giai đoạn từ 30 gram đến thu hoạch).

9626

Thức ăn hỗn hợp cho cá Tra, Basa và cá Da trơn (giai đoạn từ 30 gram đến thu hoạch).
viVietnamese